số thừa

Học thuật
Thân thiện
số thừa

Trong phép chia, số thừa là phần còn lại sau khi chia hết.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Số thừa một thuật ngữ toán học, đồng nghĩa với số dư. chỉ phần còn lại sau khi thực hiện một phép chia kết quả không phải số nguyên. Đây phần không thể chia hết được nữa cho số chia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép chia 10 cho 3 thương 3 số thừa 1. ( 10 = 3 x 3 + 1)
    • Khi chia đều 17 cái bánh cho 5 người, mỗi người được 3 cái sẽ còn số thừa 2 cái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thuật toán lập trình: Khái niệm "số thừa" thường được gọi là "phần " (remainder) kết quả của phép toán chia lấy .
    • Thuật toán kiểm tra số chẵn lẻ dựa vào việc xem số thừa của phép chia cho 2 bằng 0 hay không.
Biến thể từ gần giống
  • Số dư: Từ đồng nghĩa chính xác, được sử dụng phổ biến hơn trong cả toán học đời sống.
  • Phần : Cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự.
  • số: Từ ít gặp hơn, cùng chỉ khái niệm này.
Từ đồng nghĩa
  • Số dư
  • Phần
Lưu ý sử dụng
  • Thuật ngữ "số thừa" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh toán học. Trong giao tiếp thông thường, từ "số dư" được ưa dùng hơn.
  • Không nên nhầm lẫn số thừa (phần còn lại của phép chia) với thừa số (các số được nhân với nhau trong một tích).
số thừa

Trong phép chia, số thừa là phần còn lại sau khi chia hết.

  1. (toán) Nh. Số dư.